Thép không gỉ SUS303
Thép không gỉ SUS303
Thép không gỉ SUS303 (inox 303) là thép không gỉ dòng Austenit được đánh giá là loại dùng cho “gia công tự do” vì nó chủ yếu phục vụ cho các bộ phận cần gia công, mài hoặc đánh bóng. Hợp kim này có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nhẹ và có đặc tính tạo hình tốt. Nó không có từ tính trong điều kiện ủ và chỉ có thể làm cứng bằng cách gia công nguội.
Việc bổ sung lưu huỳnh chịu trách nhiệm cho các đặc tính gia công và gia công được cải thiện của inox 303 làm giảm khả năng chống ăn mòn của nó xuống dưới Inox 304. Đối với các loại austenit khác, cấu trúc mang lại cho độ bền tuyệt vời của inox 303, mặc dù lưu huỳnh trong inox 303 làm giảm độ dẻo dai của nó.
Ngoài ra, thép không gỉ 303Se (UNS S30323) có selen chứ không phải bổ sung lưu huỳnh, cải thiện các đặc tính hình thành nóng và lạnh so với inox 303 và mang lại bề mặt gia công mịn hơn. Tỷ lệ gia công cũng giảm nhẹ.
Thông tin liên hệ:
| Công ty | Công ty TNHH Kim loại Toàn cầu Suzuki (GMC Suzuki) |
| Địa chỉ | 84/17 Đinh Tiên Hoàng, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM |
| Bộ phận | Phòng Kinh doanh & Tiếp thị |
| Người liên hệ | Trương Thị Xuân |
| Điện thoại (Zalo) | (+84) 942 103 060 |
| xuantxbb.gmc@gmail.com | |
| Website | www.gmcsuzuki.vn |
TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT
UNS S30300, AMS 5640 Chem Only, ASTM A 895
QUY CÁCH CUNG CẤP
| HB | HS | Đường kính | Dày (mm) | Rộng (mm) | Dài (mm) |
| ≤180 | ≤32.5 | 8~800 | 0.15~100 | 710~2000 | 1000- 6000 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thành phần hóa học của thép không gỉ SUS303 (inox 303)
| Thành phần | Tỉ lệ (%) |
| Iron (Fe) | |
| Chromium (Cr) | 17.0 – 19.0 |
| Carbon (C) | 0.15 |
| Manganese (Mn) | 2.00 |
| Silicon (Si) | 1.0 |
| Molybdenum (Mo) | 0.6 |
| Phosphor (P) | 0.20 |
| Sulfur (S) | 0.15 – 0.35 |
| Niken (Ni) | 8.0 – 10.0 |
| Nitrogen (N) | – |
| Titan (Ti) | – |
| Wolfram (W) | – |
Tính chất vật lý của thép không gỉ SUS303 (inox 303)
| Tính chất vật lý | Điều kiện | Giá trị đặc tính vật lý |
| Mật độ lb/inᶟ | 0.290 | |
| Mật độ g/cmᶟ | 7.89 | |
| Độ nóng chảy | 2552°F | |
| Độ dẫn nhiệt | 212°F (100°C) | 112 BTU/hr/ft²/ft/°F |
| Độ dẫn nhiệt | 212°F (100°C) | 16.2 W/m-°K |
| Điện trở suất | 68°C | 28.3 Microhm-in |
| Điện trở suất | 20°C | 72.0 Microhm-cm |
Tính chất cơ học của thép không gỉ SUS303 (inox 303)
| Bản chất cơ học | Thông số |
| Độ bền kéo (MPA) | |
| Ứng suất bằng chứng 0.2% (MPA) | ≥ 205 (N/mm2) |
| Độ bền kéo | ≥ 520 (N/mm2) |
| Độ giãn dài | ≥ 35 (%) |
| Độ cứng Brinell (HBW) | ≤ 187 |
| Độ cứng Brinell (HRBS hoặc HRBW) | ≤ 90 |
| Độ cứng Vickers (HV) | ≤ 200 |
KHẢ NĂNG GIA CÔNG
Thép không gỉ 303 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nhiệp chế tạo và có khả năng gia công tốt hơn nhiều loại inox khác.
ỨNG DỤNG THỰC TIỄN
- Phụ kiện máy bay
- Bộ phận máy móc
- Phụ tùng bơm và van
- Ứng dụng kiến trúc
- Các loại con tán và bu lông
CHỈ ĐỊNH TƯƠNG ĐƯƠNG
SUS201, SUS316 (L), SUS310 (S), SUS410 (S), SUS303, SUS309, SUS630, SUS440C, SUS321, SUS420J1, SUS420J2, SUS430, SUS202, SUS409(H)…
CAM KẾT TỪ GMC SUZUKI
- Báo giá trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian, giá cả cạnh tranh.
- Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) chính hãng và các loại giấy tờ khác;
- Hỗ trợ khách hàng nội địa nhập khẩu và vận chuyển hàng hóa.



