Thép không gỉ SUS304

Thép không gỉ SUS304

 

Thép không gỉ SUS304 (inox 304) là loại thép không gỉ được cả thế giới tin dùng, chiếm khoảng 50% lượng thép không gỉ được sản xuất trên toàn cầu. Do SUS 304 có chứa 18% Crom và 8% Niken, nên thép không gỉ SUS304 có khả năng chống ăn mòn trong các môi trường: không khí, nước biển và axit. Vì vậy, chúng được ứng dụng trong nọi lĩnh vực: dầu khí, thực phẩm, dược phẩm, hàng hải…

Có 2 loại thép không gỉ SUS304 (inox 304):

  • Inox 304L là loại inox có hàm lượng carbon thấp (chữ L ký hiệu cho chữ Low, trong tiếng Anh nghĩa là thấp). Thép không gỉ SUS304 (inox 304L) được dùng để tránh sự ăn mòn ở những mối hàn quan trọng.
  • Inox 304H là loại có hàm lượng carbon cao hơn 304L, được dùng ở những nơi đòi hỏi độ bền cao hơn.
  • Cả SUS304L và SUS304H đều tồn tại ở dạng tấm và ống, nhưng 304H thì ít được sản xuất hơn.

Thông tin liên hệ:

Công ty Công ty TNHH Kim loại Toàn cầu Suzuki (GMC Suzuki)
Địa chỉ 84/17 Đinh Tiên Hoàng, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM
Bộ phận Phòng Kinh doanh & Tiếp thị
Người liên hệ Trương Thị Xuân
Điện thoại (Zalo) (+84) 942 103 060
Email xuantxbb.gmc@gmail.com
Website www.gmcsuzuki.vn
TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT

JIS – Nhật Bản (SUS304), ASTM – Mỹ (304), GB – Trung Quốc (0Cr18Ni9)

QUY CÁCH CUNG CẤP
HB HS Đường kính Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm)
≤180 ≤32.5 8~800 0.15~100 710~2000 1000- 6000
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thành phần hóa học của thép không gỉ SUS304 (inox 304)

Thành phần Tỉ lệ (%)
Iron (Fe) 79.15
Chromium (Cr) 18~20
Carbon (C) 0.08
Manganese (Mn) 2.0
Silicon (Si) 1.0
Molybdenum (Mo)
Phosphor (P) 0.045
Sulfur (S) 0.03
Niken (Ni) 8~10.5
Nitrogen (N)
Titan (Ti)
Wolfram (W)

Tính chất vật lý của thép không gỉ SUS304 (inox 304)

Tính chất vật lý Điều kiện Giá trị đặc tính vật lý
Mật độ (g/cm3) 7.93
Trọng lượng riêng 7.93
Điểm nóng chảy [K] 1671 – 1700
Nhiệt riêng [J/(G*K)] 0 – 100OC 0.50
Độ dẫn nhiệt (W/[M-K] 20 – 100OC 16.3
Mô đun đàn hồi dọc (Mô đun Young) [GPA] 197
Mô đun cắt (GPA) 73.7
Tỉ lệ Poisson 0.291 – 0.298
Hệ số khai triển tuyến tính (10-6/K) 0 – 100OC 17.3

Tính chất cơ học của thép không gỉ SUS304 (inox 304)

Bản chất cơ học Thông số
Độ bền kéo (MPA) > 520
Ứng suất bằng chứng 0.2% (MPA) > 250
Căng ra (%) > 40
Miệng vỏ (%) > 60
Độ cứng Brinell (HBW) < 187
Độ cứng Brinell (HRBS hoặc HRBW) < 90
Độ cứng Vickers 200 hoặc ít hơn

 Tính chất nhiệt của thép không gỉ SUS304 (inox 304)

Tính chất   Metric Imperial
Hệ số giãn nở nhiệt
Dẫn nhiệt
KHẢ NĂNG GIA CÔNG

Nhiệt độ bắt đầu từ 2000 độ F đến 2100 độ F được khuyến cáo sử dụng cho rèn, với nhiệt độ hoàn thiện được đề xuất là trên 1400 độ F. Nhiệt độ rèn cuối cùng có thể sử dụng cho Inox 403 là 1300 độ F. Ngoài ra, loại vật liệu này có tính chất cơ học tốt hơn thu được trong điều kiện rèn và ủ ở nhiệt độ thấp hơn.

Bên cạnh đó, việc làm cứng sản phẩm có thể được thực hiện ở nhiệt độ từ 400 độ F đến 1400 độ F. Sức mạnh và độ cứng của Inox 403 sẽ giảm ở 800 độ F trong khi độ dẻo dai tăng khi nhiệt độ ủ được nâng lên.

ỨNG DỤNG THỰC TIỄN
  • Thép dây không gỉ SUS304: Sản xuất đồ gia dụng như sản xuất vỉ nướng inox, lưới inox, móc treo quần áo, tủ, trạn, giỏ đồ, lan hoa xe máy, xe đạp, sản xuất lồng chim…
  • Thép tấm, cuộn không gỉ SUS304: Sản xuất dụng cụ nhà bếp (nồi, chảo, thìa, dĩa, đĩa…), gia công bồn nước, bồn rửa, bồn đựng hóa chất, container hóa chất… và một số ứng dụng khác (tấm kiến trúc, trang trí nội thất).
  • Thép thanh, vuông, V góc không gỉ SUS304: Sản xuất lan can, trục máy, dao và ứng dụng trong sản xuất chi tiết máy khác.
  • Thép ống không gỉ SUS304: Sản xuất cút nước, ống chèn dẫn dầu…
  • Láp tròn/trụ rèn không gỉ SUS304: Sử dụng làm chân bàn, ghế inox, trục chuyển động của ôtô, xe cơ giới, ống khoan dầu khí, thiết bị tập thể hình, xi lanh thủy lực và xi lanh khí…
  • Ngoài ra, thép không gỉ SUS304 (inox 304) còn được dùng để sản xuất:
  • Thiết bị chế biến thực phẩm (sản xuất bia, chế biến sữa và làm rượu vang).
  • Màn hình dệt hoặc hàn để khai thác, khai thác đá và lọc nước.
  • Xây dựng công nghiệp và dân dụng.
  • Bộ trao đổi nhiệt…
CHỈ ĐỊNH TƯƠNG ĐƯƠNG

SUS201, SUS316 (L), SUS310 (S), SUS410 (S), SUS303, SUS309, SUS630, SUS440C, SUS321, SUS420J1, SUS420J2, SUS430, SUS202, SUS409(H)…

CAM KẾT TỪ GMC SUZUKI
  • Báo giá trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian, giá cả cạnh tranh.
  • Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) chính hãng và các loại giấy tờ khác;
  • Hỗ trợ khách hàng nội địa nhập khẩu và vận chuyển hàng hóa.
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
Thép không gỉ SUS440C
Thép không gỉ SUS440C
Thép SUS303
Thép SUS303
Thép SUS316
Thép SUS316