Thép không gỉ SUS440C

 

Thép không gỉ SUS440C (inox 440C) là thép hợp kim carbon cao, có độ cứng và khả năng chống ăn mòn cao hơn so với các loại thép khác. Nguyên nhân là do sự hiện diện của một lượng lớn crôm. Dựa trên cấu trúc tinh thể, SUS440C được chia thành ba nhóm như thép ferritic, austenitic và martensitic. Một nhóm thép không gỉ khác là thép cứng kết tủa. SUS440C là sự kết hợp của thép martensitic và austenitic.

Thông tin liên hệ:

Công ty Công ty TNHH Kim loại Toàn cầu Suzuki (GMC Suzuki)
Địa chỉ 84/17 Đinh Tiên Hoàng, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM
Bộ phận Phòng Kinh doanh & Tiếp thị
Người liên hệ Trương Thị Xuân
Điện thoại (Zalo) (+84) 942 103 060
Email xuantxbb.gmc@gmail.com
Website www.gmcsuzuki.vn
THÔNG TIN CHUNG
JIS – Nhật Bản (SUS440C), ASTM – Mỹ (440C), GB – Trung Quốc (9Cr18Mo)
Thanh dày 1mm-30mm, rộng 10mm-80mm, dài theo yêu cầu khách hàng.
Thép không gỉ SUS440C (inox 440C) thường được sử dụng trong các ứng dụng sau: dao kéo, vòng bi, khuôn chết, thành phần van, dụng cụ đo lường…
AMS 5618, AMS 5630, AMS 5880, Tiêu chuẩn A276, ASTM A314, ASTM A473, ASTM A493, ASTM A580, DIN 1.4125, QQ S763, S-862, SAE 51440C, SAE J405 (51440C)
THÔNG TIN CHUNG

Thành phần hóa học của thép không gỉ SUS440C (inox 440C)

Thành phần Content (%)
Iron (Fe) 79.15
Chromium (Cr) 16.0 – 18.0
Carbon (C) 0.95 – 1.2
Manganese (Mn) ≤1.00
Silicon (Si) ≤1.00
Molybdenum (Mo) 0.75
Phosphor (P) ≤0.04
Sulfur (S) ≤0.03
Niken (Ni) ≤0.60
Nitrogen (N)
Titan (Ti)
Wolfram (W)

Tính chất vật lý của thép không gỉ SUS440C (inox 440C)

Tính chất Metric Imperial
Tỉ trọng 7.80 cm³ 0.282 lb/in³
Độ nóng chảy 1483°C 2700°F

Tính chất cơ học của thép không gỉ SUS440C (inox 440C)

Tính chất Metric Imperial
Sức căng 760-1970 MPa 110000-286000 psi
Sức mạnh năng suất (@ căng 0,200%) 450-1900 MPa 65300-276000 psi
Mô đun số lượng lớn 166 GPa 24100 ksi
Mô đun cắt 83.9 GPa 12200 ksi
Mô đun đàn hồi 200 GPa 29008 ksi
Tỷ lệ của Poisson 0.27-0.30 0.27-0.30
Độ giãn dài khi nghỉ 2-14 % 2-14 %
Độ cứng, Rockwell B (chuyển đổi từ độ cứng Brinell) 97 97

 Tính chất nhiệt của thép không gỉ SUS440C (inox 440C)

Tính chất Metric Imperial
Hệ số giãn nở nhiệt 10.2 µm/m°C 5.67 µin/in°F
Dẫn nhiệt 24.2 W/mK 168 BTU in/hr.ft².°F
KHẢ NĂNG GIA CÔNG

Thép không gỉ SUS440C (inox 440C) có thể được gia công trong điều kiện ủ. Bộ ngắt chip có thể được sử dụng để xử lý các con chip cứng và chuỗi. Sử dụng  máy móc chuyên dụng phù hợp với cho hợp kim này.

  • Hàn: Rất khó hàn vì dễ bị làm cứng trong không khí. Để hàn hợp kim này, nó cần được gia nhiệt trước đến 260°C (500°F) và hàn sau khi được xử lý ở 732 – 760°C (1350 – 1400°F). Sau đó, làm lạnh từ từ trong lò để tránh nứt trong vòng 6 giờ.
  • Gia công nguội: Không khả thi.
  • Gia công nóng: Nung nóng SUS440C ở nhiệt độ 760°C (1400°F). Nhiệt độ có thể tăng lên tới 1038 -1204°C (1900 – 2200°F). Không nên làm nóng dưới 927°C (1700°F). Sau đó, làm lạnh từ từ ở nhiệt độ phòng và ủ hoàn toàn.
  • Làm cứng: Thép không gỉ SUS440C (inox 440C) có thể được làm cứng bằng cách nung ở nhiệt độ 760°C (1400°F). Nhiệt độ có thể tăng lên tới 1010°C (1850°F) sau đó làm mát trong không khí hoặc dầu.
CAM KẾT TỪ GMC SUZUKI
  • Báo giá trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian, giá cả cạnh tranh.
  • Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) chính hãng và các loại giấy tờ khác;
  • Hỗ trợ khách hàng nội địa nhập khẩu và vận chuyển hàng hóa.
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
Thép SUS304
Thép SUS304
Thép SUS303
Thép SUS303
Thép SUS316
Thép SUS316