Thép không gỉ SUS316

Thép không gỉ SUS316

 

Nhắc đến inox, người ta thường nhắc đến loại mác inox 304 (SUS304). Tuy nhiên còn có một loại inox cũng phổ biến không kém đó là inox 316 (hay còn gọi là thép không gỉ SUS316). Do đặc thù thành phần cấu tạo inox 316 có tính ứng dụng cao với số lượng được tiêu thụ đứng thứ 2 trong các loại inox, chiếm khoảng 20% sản lượng inox được sản xuất hiện nay.

Ngoài thép không gỉ 316 tiêu chuẩn, còn có inox 316L – là loại chứa hàm lượng carbon thấp (L là chữ viết tắt của Low *). Đối với những sản phẩm được gia công bằng cách hàn, ứng dụng của chúng là khá cao vì giúp tránh được sự xói mòn ở những mối hàn đó.

Thông tin liên hệ:

Công ty Công ty TNHH Kim loại Toàn cầu Suzuki (GMC Suzuki)
Địa chỉ 84/17 Đinh Tiên Hoàng, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM
Bộ phận Phòng Kinh doanh & Tiếp thị
Người liên hệ Trương Thị Xuân
Điện thoại (Zalo) (+84) 942 103 060
Email xuantxbb.gmc@gmail.com
Website www.gmcsuzuki.vn
TIÊU CHUẨN SẢN XUẤT

UNS S30300, AMS 5640 Chem Only, ASTM A 895

QUY CÁCH CUNG CẤP
HB HS Đường kính Dày (mm) Rộng (mm) Dài (mm)
≤180 ≤32.5 8~800 0.15~100 710~2000 1000- 6000
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Bảng cấu tạo thành phần hóa học của inox 304, 316, 316L

Mác thép Carbon(C) Mangan(Mn) Phốt pho(P) Lưu huỳnh(S) Silic(Si) Chrome(Cr) Niken(Ni) Molypden(Mo) Các nguyên tố khác
SUS 304 0.08max 2.00 0.045 0.030 1.00 17.00
19.00
8.0010.00
SUS 316 0.08max 2.00 0.045 0.030 1.00 16.00
18.00
10.00
14.00
2.00
3.00
SUS 316L 0.03max 2.00 0.045 0.030 1.00 16.00
18.00
10.00
14.00
2.00
3.00

Theo bảng thành phần cấu tạo trên, có thể thấy, thành phần Carbon, Mangan, Photpho, Lưu huỳnh, Silic có tỉ lệ giống với SUS304 (ngoại trừ thành phần carbon ở inox 316L thấp hơn như đã đề cập ở trên). Nguyên tố Crom ở thành phần inox 316 thấp hơn ở inox 304 1% và Niken ở inox 316 cao hơn inox 304 từ 2% – 4%. Ngoài ra, ở inox 316 còn có Molypden, là nguyên tố giúp nó có tính năng chống ăn mòn tổng thể vượt trội hơn so với inox 304, đặc biệt trong môi trường chứa Clorua cao.

KHẢ NĂNG GIA CÔNG

Thép không gỉ 316 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nhiệp chế tạo và có khả năng gia công tốt hơn nhiều loại inox khác.

ỨNG DỤNG THỰC TIỄN
  • Được dùng sản xuất các thiết bị trong ngành thực phẩm và đặc biệt trong các môi trường chứa nhiều Clorua.
  • Thiết bị y tế, các dụng cụ thiết bị dùng trong môi trường bắt buộc độ sạch nghiêm khắc như bệnh viện, phòng phẫu thuật, phòng thí nghiệm. Ngoài ra, nó còn được sử dụng trong cấy ghép các khớp nối trong cơ thể như ghim, ốc vít trong cấy ghép khớp hông, khớp gối…
  • Được ứng dụng trong ngành hàng hải như phụ kiện tàu biển, tàu biển, mỏ neo, hay phụ kiện máy bay…
  • Được sử dụng để làm bồn chứa hóa chất, hay trong ngành vận chuyển.
  • Công nghiệp khai thác khoáng sản, dầu khí, khai thác mỏ, khai thác đá và lọc nước
  • Xây dựng nhà máy tái chế hạt nhân.
  • Sử dụng nhiều trong ngành kiến trúc, các công trình ngoài trời và ở khu vực đặc biệt, hoặc khu vực có nhiệt độ môi trường khắc nghiệt.
CHỈ ĐỊNH TƯƠNG ĐƯƠNG
  • SUS316 theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.
  • S31600 theo chuẩn UNS của Mỹ
  • 316S31 theo tiêu chuẩn BS của Anh.
  • X5CrNiMo17-12-2 (1.4401) theo tiêu chuẩn EN của Châu Âu.
  • 2347 theo tiêu chuẩn SS của Thụy Điển.
  • SUS316L theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.
  • S31603 theo chuẩn UNS của Mỹ
  • 316S11 theo tiêu chuẩn BS của Anh.
  • X2CrNiMo17-12-2 (1.4404) theo tiêu chuẩn EN của Châu Âu.
  • 2348 theo tiêu chuẩn SS của Thụy Điển.
CAM KẾT TỪ GMC SUZUKI
  • Báo giá trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian, giá cả cạnh tranh.
  • Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) chính hãng và các loại giấy tờ khác;
  • Hỗ trợ khách hàng nội địa nhập khẩu và vận chuyển hàng hóa.
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
Thép không gỉ SUS440C
Thép không gỉ SUS440C
Thép SUS304
Thép SUS304
Thép SUS303
Thép SUS303